- 米mễ(gạo, ngũ cốc)
- 共cộng(cùng nhau)
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
nước thải chứa phân; nước cống
Nước thải chứa phân là một loại chất thải trong sản xuất nông nghiệp.
nước thải chứa phân; nước cống
Nước thải chứa phân là một loại chất thải trong sản xuất nông nghiệp.
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
nước thải chứa phân; nước cống
nước thải chứa phân; nước cống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.