- 米mễ(gạo, ngũ cốc)
- 共cộng(cùng nhau)
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
phân cỏ; phân hữu cơ
Nông dân dùng phân cỏ để bón ruộng.
phân cỏ; phân hữu cơ
Nông dân dùng phân cỏ để bón ruộng.
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
phân cỏ; phân hữu cơ
phân cỏ; phân hữu cơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.