- 米mễ(gạo, ngũ cốc)
- 共cộng(cùng nhau)
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
cắm mốc ranh giới; phân định ranh giới
cắm mốc ranh giới; phân định ranh giới
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Phân bón là thứ gạo thức ăn đã tiêu hóa, cùng nhau thải ra.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
cắm mốc ranh giới; phân định ranh giới
cắm mốc ranh giới; phân định ranh giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.