- 覀tây(phía tây (biến thể))
- 示thị(thần linh, trình bày)
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
phiếu lương thực; phiếu gạo
Trong nhà tôi vẫn còn một ít phiếu lương thực.
phiếu lương thực; phiếu gạo
Trong nhà tôi vẫn còn một ít phiếu lương thực.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
phiếu lương thực; phiếu gạo
phiếu lương thực; phiếu gạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.