lương thực; cỏ cầm ngựa
Quân đội cần đủ lương thực và cỏ khô.
mục từ (trong từ điển); đầu mục
Quân đội cần đủ lương thực và thức ăn gia súc.
thức ăn chăn nuôi (đặc biệt là đậu cho ngựa)
lương thực; cỏ cầm ngựa
Quân đội cần đủ lương thực và cỏ khô.
mục từ (trong từ điển); đầu mục
Quân đội cần đủ lương thực và thức ăn gia súc.
thức ăn chăn nuôi (đặc biệt là đậu cho ngựa)
lương thực; cỏ cầm ngựa
lương thực; cỏ cầm ngựa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Quân đội cần một lượng lớn lương thực và thức ăn gia súc.
Quân đội cần một lượng lớn lương thực và thức ăn gia súc.