- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
người hay cãi bướng; kẻ thích tranh luận (bóng)
Tôi thích ăn bánh ú.
người hay cãi bướng; kẻ thích tranh luận (bóng)
Tôi thích ăn bánh ú.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
người hay cãi bướng; kẻ thích tranh luận (bóng)
người hay cãi bướng; kẻ thích tranh luận (bóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.