- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tinh túy; tinh hoa; ý nghĩa cốt lõi
Tinh hoa của cuốn sách này là gì?
tinh túy; chính nghĩa (văn)
Tinh nghĩa của cuốn sách này là gì?
tinh túy; tinh hoa; ý nghĩa cốt lõi
Tinh hoa của cuốn sách này là gì?
tinh túy; chính nghĩa (văn)
Tinh nghĩa của cuốn sách này là gì?
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tinh túy; tinh hoa; ý nghĩa cốt lõi
tinh túy; tinh hoa; ý nghĩa cốt lõi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.