- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
cọc; cừ; gốc cây; (lượng từ) vụ; việc
Anh ấy tinh thông toán học.
Nó đã giỏi toán, còn giỏi cả văn.
thành thạo; tài giỏi
tài giỏi về; có kỹ năng cao trong
cọc; cừ; gốc cây; (lượng từ) vụ; việc
Anh ấy tinh thông toán học.
Nó đã giỏi toán, còn giỏi cả văn.
thành thạo; tài giỏi
tài giỏi về; có kỹ năng cao trong
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
cọc; cừ; gốc cây; (lượng từ) vụ; việc
cọc; cừ; gốc cây; (lượng từ) vụ; việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy giỏi toán.
Anh ấy giỏi toán.