- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tinh hoa; tinh túy; phần ưu tú nhất
Đây là tinh hoa của cuốn sách này.
thực chất; bản chất; thực tế
linh hồn chân thật; bản tính chân linh
tinh hoa; phần hay nhất
tinh hoa; tinh túy; phần ưu tú nhất
Đây là tinh hoa của cuốn sách này.
thực chất; bản chất; thực tế
linh hồn chân thật; bản tính chân linh
tinh hoa; phần hay nhất
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tinh hoa; tinh túy; phần ưu tú nhất
tinh hoa; tinh túy; phần ưu tú nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tinh hoa; phần hay nhất; cái tốt nhất
tinh hoa; phần hay nhất; cái tốt nhất