- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tinh xảo; khéo léo; nhỏ nhắn xinh xắn
Thiết kế này rất tinh xảo.
tinh vi; tuyệt mỹ
Bức tranh này tinh xảo tuyệt vời.
tinh xảo; khéo léo; nhỏ nhắn xinh xắn
Thiết kế này rất tinh xảo.
tinh vi; tuyệt mỹ
Bức tranh này tinh xảo tuyệt vời.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
tinh xảo; khéo léo; nhỏ nhắn xinh xắn
tinh xảo; khéo léo; nhỏ nhắn xinh xắn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.