- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
chim hét tầm gửi (Turdus viscivorus)
中男性生殖细胞,能使女性卵细胞受孕nánxìng shēngzhí xìbāo, néng shǐ nǚxìng luǎn xìbāo shòuyùn
chim hét tầm gửi (Turdus viscivorus)
中男性生殖细胞,能使女性卵细胞受孕nánxìng shēngzhí xìbāo, néng shǐ nǚxìng luǎn xìbāo shòuyùn
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
chim hét tầm gửi (Turdus viscivorus)
chim hét tầm gửi (Turdus viscivorus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.