- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
nho nhã; văn nhã; lịch lãm
Bộ quần áo này được làm rất tinh xảo.
mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng
Chiếc áo này được làm rất tinh xảo.
quy tắc; quy định; thước đo
nho nhã; văn nhã; lịch lãm
Bộ quần áo này được làm rất tinh xảo.
mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng
Chiếc áo này được làm rất tinh xảo.
quy tắc; quy định; thước đo
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
nho nhã; văn nhã; lịch lãm
nho nhã; văn nhã; lịch lãm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tác phẩm nghệ thuật này được chế tác tinh xảo.
cây zelkova; cây du núi
Seiko là một thương hiệu đồng hồ nổi tiếng của Nhật Bản.
Tác phẩm nghệ thuật này được chế tác tinh xảo.
cây zelkova; cây du núi
Seiko là một thương hiệu đồng hồ nổi tiếng của Nhật Bản.