- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
máng (ăn); rãnh; bể; thùng
Thiết kế này rất tinh xảo.
máng (ăn); rãnh; bể; thùng
Thiết kế này rất tinh xảo.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.
máng (ăn); rãnh; bể; thùng
máng (ăn); rãnh; bể; thùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.