- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
máng (ăn); rãnh; máng xối
Anh ấy là một nhà lãnh đạo tài giỏi.
máng; rãnh; lòng máng
ổ cứng (Đài Loan, máy tính)
Anh ấy là một nhà lãnh đạo tinh nhuệ.
máng (ăn); rãnh; máng xối
Anh ấy là một nhà lãnh đạo tài giỏi.
máng; rãnh; lòng máng
ổ cứng (Đài Loan, máy tính)
Anh ấy là một nhà lãnh đạo tinh nhuệ.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
máng (ăn); rãnh; máng xối
máng (ăn); rãnh; máng xối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.