- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
sáng suốt và năng lực; thông minh lẫn giỏi giang
Cô ấy là một người phụ nữ tài giỏi và tháo vát.
sáng suốt và năng lực; thông minh lẫn giỏi giang
Cô ấy là một người phụ nữ tài giỏi và tháo vát.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
sáng suốt và năng lực; thông minh lẫn giỏi giang
sáng suốt và năng lực; thông minh lẫn giỏi giang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.