- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tinh xảo; khéo léo; nhỏ nhắn xinh xắn
Tay nghề của anh ấy rất tinh xảo.
nhạc cú; câu nhạc
Kỹ năng diễn xuất của anh ấy rất tinh xảo.
tinh xảo; khéo léo; nhỏ nhắn xinh xắn
Tay nghề của anh ấy rất tinh xảo.
nhạc cú; câu nhạc
Kỹ năng diễn xuất của anh ấy rất tinh xảo.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tinh xảo; khéo léo; nhỏ nhắn xinh xắn
tinh xảo; khéo léo; nhỏ nhắn xinh xắn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.