- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tiên nữ; nàng tiên
中神话中具有魔力的美丽女性形象shénhuà zhōng jùyǒu móulì de měilì nǚxìng xíngxiàng
Cô ấy tin vào sự tồn tại của tiên.
đồng tử thiên giới; tiên đồng
中指神话中的小仙人,通常聪慧灵巧zhǐ shénhuà zhōng de xiǎo xiānrén、tōngcháng cōnghuì língqiǎo
Cô ấy giống như một tinh linh rừng.
tiên nữ; nàng tiên
中神话中具有魔力的美丽女性形象shénhuà zhōng jùyǒu móulì de měilì nǚxìng xíngxiàng
Cô ấy tin vào sự tồn tại của tiên.
đồng tử thiên giới; tiên đồng
中指神话中的小仙人,通常聪慧灵巧zhǐ shénhuà zhōng de xiǎo xiānrén、tōngcháng cōnghuì língqiǎo
Cô ấy giống như một tinh linh rừng.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
tiên nữ; nàng tiên
tiên nữ; nàng tiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
linh hồn chân thật; bản tính linh thiêng
中非常灵活聪慧的人或神奇的生物fēicháng línghuó conghuì de rén huò shénqì de shēngwù
Cô ấy là một tinh linh đáng yêu.
người đăng trước (trong diễn đàn); (khẩu) tầng trên
中小的神奇生物;有魔力的小人物xiǎo de shénqì shēngwù;yǒu móulì de xiǎo rénwù
tầng dưới; dưới lầu
中神奇的、有魔力的小生物shénqì de、yǒu móulì de xiǎo shēngwù
linh hồn chân thật; bản tính linh thiêng
中非常灵活聪慧的人或神奇的生物fēicháng línghuó conghuì de rén huò shénqì de shēngwù
Cô ấy là một tinh linh đáng yêu.
người đăng trước (trong diễn đàn); (khẩu) tầng trên
中小的神奇生物;有魔力的小人物xiǎo de shénqì shēngwù;yǒu móulì de xiǎo rénwù
tầng dưới; dưới lầu
中神奇的、有魔力的小生物shénqì de、yǒu móulì de xiǎo shēngwù