- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
yêu tinh; yêu quái; tinh linh
中一种具有魔力的神秘生物;可能害人的灵怪yī zhǒng jùyǒu móulì de shénmì shēngwù; kěnéng hàirén de língguài
Con yêu tinh này rất xấu xa.
yêu tinh; yêu quái; (bóng) người đàn bà quyến rũ
中能够迷惑人、具有魔力的女人néng gòu míhuò rén、jùyǒu mófá lì de nǚrén
Cô ấy là một yêu tinh.
yêu tinh; yêu quái; tinh linh
中一种具有魔力的神秘生物;可能害人的灵怪yī zhǒng jùyǒu móulì de shénmì shēngwù; kěnéng hàirén de língguài
Con yêu tinh này rất xấu xa.
yêu tinh; yêu quái; (bóng) người đàn bà quyến rũ
中能够迷惑人、具有魔力的女人néng gòu míhuò rén、jùyǒu mófá lì de nǚrén
Cô ấy là một yêu tinh.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
yêu tinh; yêu quái; tinh linh
yêu tinh; yêu quái; tinh linh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.