- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
người tinh thần Nhật Bản; người xem mình là người Nhật Bản
Anh ấy là một người có tinh thần Nhật Bản.
người tinh thần Nhật Bản; người xem mình là người Nhật Bản
Anh ấy là một người có tinh thần Nhật Bản.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người tinh thần Nhật Bản; người xem mình là người Nhật Bản
người tinh thần Nhật Bản; người xem mình là người Nhật Bản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.