- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
công chứng viên; người công chứng
Anh ấy muốn trở thành một chuyên viên tính toán bảo hiểm.
công chứng viên; người công chứng
Anh ấy muốn trở thành một chuyên viên tính toán bảo hiểm.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
công chứng viên; người công chứng
công chứng viên; người công chứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.