- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
bản nhạc; tổng phổ
Tôi thích ăn thịt nạc.
bản nhạc; tổng phổ
Tôi thích ăn thịt nạc.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
bản nhạc; tổng phổ
bản nhạc; tổng phổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.