- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tinh anh; tinh hoa; ưu tú
中最优秀、最杰出的人或事物zuì yōuxiù、zuì jiéchū de rén huò shìwù
Anh ấy là tinh hoa của công ty chúng tôi.
nhân tài xuất chúng; tuấn kiệt
中一个领域中最优秀、最出色的人yī gè lǐngyù zhōng zuì yōuxiù、zuì chūcsè de rén
Anh ấy là tinh anh của công ty chúng tôi.
tinh anh; tinh hoa; ưu tú
中最优秀、最杰出的人或事物zuì yōuxiù、zuì jiéchū de rén huò shìwù
Anh ấy là tinh hoa của công ty chúng tôi.
nhân tài xuất chúng; tuấn kiệt
中一个领域中最优秀、最出色的人yī gè lǐngyù zhōng zuì yōuxiù、zuì chūcsè de rén
Anh ấy là tinh anh của công ty chúng tôi.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tinh anh; tinh hoa; ưu tú
tinh anh; tinh hoa; ưu tú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thực chất; bản chất; thực tế
中事物最重要、最好的部分shìwù zuì zhòngyào、zuì hǎo de bùfen
chất béo sữa; kem sữa
中牛奶或其他液体表面最好、最浓的部分niúnǎi huò qítā yètǐ biǎomiàn zuì hǎo、zuì nóng de bùfen
thực chất; bản chất; thực tế
中事物最重要、最好的部分shìwù zuì zhòngyào、zuì hǎo de bùfen
chất béo sữa; kem sữa
中牛奶或其他液体表面最好、最浓的部分niúnǎi huò qítā yètǐ biǎomiàn zuì hǎo、zuì nóng de bùfen