- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
đọc kỹ; đọc kỹ lưỡng
Tôi thích đọc kỹ cuốn sách này.
đọc kỹ; đọc tỉ mỉ
đọc kỹ; đọc kỹ lưỡng
Tôi thích đọc kỹ cuốn sách này.
đọc kỹ; đọc tỉ mỉ
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
đọc kỹ; đọc kỹ lưỡng
đọc kỹ; đọc kỹ lưỡng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.