- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tiến bộ; tu tập; công phu
Anh ấy mỗi ngày đều tinh tiến kỹ năng của mình.
tu tập; tiến bộ
Anh ấy chuyên tâm vào việc học của mình.
tiến bộ; tu tập; công phu
Anh ấy mỗi ngày đều tinh tiến kỹ năng của mình.
tu tập; tiến bộ
Anh ấy chuyên tâm vào việc học của mình.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
tiến bộ; tu tập; công phu
tiến bộ; tu tập; công phu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.