- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tinh tuý; cốt lõi; chính yếu
Đây là tinh túy của cuốn sách này.
tinh tuý; cốt lõi; chính yếu
Đây là tinh túy của cuốn sách này.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tinh tuý; cốt lõi; chính yếu
tinh tuý; cốt lõi; chính yếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.