- 米mễ(gạo, hạt gạo)
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
thuyền lầu; chiến thuyền nhiều tầng
Anh ấy làm việc chăm chỉ mỗi ngày chỉ để kiếm sống.
thuyền lầu; chiến thuyền nhiều tầng
Anh ấy làm việc chăm chỉ mỗi ngày chỉ để kiếm sống.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
thuyền lầu; chiến thuyền nhiều tầng
thuyền lầu; chiến thuyền nhiều tầng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.