- 米mễ(gạo, hạt gạo)
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
che tên; niêm phong tên thí sinh (trong thi cử cổ đại)
Thi cử giấu tên có thể ngăn chặn gian lận.
che tên; niêm phong tên thí sinh (trong thi cử cổ đại)
Thi cử giấu tên có thể ngăn chặn gian lận.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
che tên; niêm phong tên thí sinh (trong thi cử cổ đại)
che tên; niêm phong tên thí sinh (trong thi cử cổ đại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.