- 米mễ(gạo, hạt gạo)
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
lầu gác; (cũ) sân khấu biểu diễn
Anh ấy làm việc chăm chỉ mỗi ngày chỉ để kiếm sống qua ngày.
thuyền lầu; chiến thuyền nhiều tầng
Anh ấy sống qua ngày một cách khó khăn.
lầu gác; (cũ) sân khấu biểu diễn
Anh ấy làm việc chăm chỉ mỗi ngày chỉ để kiếm sống qua ngày.
thuyền lầu; chiến thuyền nhiều tầng
Anh ấy sống qua ngày một cách khó khăn.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
lầu gác; (cũ) sân khấu biểu diễn
lầu gác; (cũ) sân khấu biểu diễn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.