- 米mễ(gạo, hạt gạo)
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
đường dextrin; bột dextrin
Dextrin là một loại carbohydrate.
đường dextrin; bột dextrin
Dextrin là một loại carbohydrate.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
đường dextrin; bột dextrin
đường dextrin; bột dextrin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.