- 米mễ(gạo, hạt gốc)
- 唐đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
đái tháo đường chân; chân tiểu đường
Bàn chân tiểu đường là một biến chứng nghiêm trọng.
đái tháo đường chân; chân tiểu đường
Bàn chân tiểu đường là một biến chứng nghiêm trọng.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
đái tháo đường chân; chân tiểu đường
đái tháo đường chân; chân tiểu đường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.