- 米mễ(gạo, hạt gốc)
- 唐đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
nước đường; siro
Loại si-rô này rất ngọt.
nước đường; siro
Loại si-rô này rất ngọt.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
nước đường; siro
nước đường; siro
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.