- 米mễ(gạo, hạt gốc)
- 唐đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
(lóng) bố đường; đại gia bao nuôi
Cô ấy có một sugar daddy.
(lóng) bố đường; đại gia bao nuôi
Cô ấy có một sugar daddy.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Người cha (父) có âm gần 'đa' (多) tạo nên chữ 爹 nghĩa là cha, bố.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Người cha (父) có âm gần 'đa' (多) tạo nên chữ 爹 nghĩa là cha, bố.
(lóng) bố đường; đại gia bao nuôi
(lóng) bố đường; đại gia bao nuôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.