- 米mễ(gạo, hạt gốc)
- 唐đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
kẹo mạch nha (lễ vật truyền thống cúng Táo quân)
kẹo mạch nha (lễ vật truyền thống cúng Táo quân)
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
kẹo mạch nha (lễ vật truyền thống cúng Táo quân)
kẹo mạch nha (lễ vật truyền thống cúng Táo quân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.