- 米mễ(gạo, hạt gốc)
- 唐đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
chua ngọt (cách chế biến món ăn)
Tôi thích ăn cá sốt chua ngọt.
chua ngọt (cách chế biến món ăn)
Tôi thích ăn cá sốt chua ngọt.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.
chua ngọt (cách chế biến món ăn)
chua ngọt (cách chế biến món ăn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.