- 米mễ(hạt gạo (tượng hình))
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
độ phân giải tiêu chuẩn (chất lượng hình ảnh TV hoặc video)
độ phân giải tiêu chuẩn (chất lượng hình ảnh TV hoặc video)
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
độ phân giải tiêu chuẩn (chất lượng hình ảnh TV hoặc video)
độ phân giải tiêu chuẩn (chất lượng hình ảnh TV hoặc video)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.