- 米mễ(gạo, lúa)
- 曹tào(nhóm người, bã rượu)
Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.
bồn chồn; lo lắng
không vui; khó chịu; bực bội
Chuyện này thật đáng bực mình.
bực mình; phiền lòng; khó chịu
Chuyện này thật đáng buồn.
bồn chồn; lo lắng
không vui; khó chịu; bực bội
Chuyện này thật đáng bực mình.
bực mình; phiền lòng; khó chịu
Chuyện này thật đáng buồn.
Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
bồn chồn; lo lắng
bồn chồn; lo lắng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.