- 米mễ(hạt gạo (tượng hình))
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
nhựa cây; nhựa
Giấy gạo có thể dùng để gói kẹo.
khuôn; khuôn mẫu
Giấy gạo nếp có thể dùng để gói kẹo.
nhựa cây; nhựa
Giấy gạo có thể dùng để gói kẹo.
khuôn; khuôn mẫu
Giấy gạo nếp có thể dùng để gói kẹo.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
nhựa cây; nhựa
nhựa cây; nhựa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.