- 亻nhân(người)
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
chủ nhiệm khoa; trưởng khoa
Anh ấy là trưởng khoa của khoa chúng tôi.
chủ nhiệm khoa; trưởng khoa
Anh ấy là trưởng khoa của khoa chúng tôi.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
chủ nhiệm khoa; trưởng khoa
chủ nhiệm khoa; trưởng khoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.