- 糸mịch(sợi tơ)
- 龶(chỉ sự)(phần trên chỉ búi tơ thô chưa nhuộm)
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
đơn giản và sạch sẽ; tươm tất
Cô ấy mặc rất giản dị.
yên tĩnh; màu sắc đơn giản
Cô ấy thích màu sắc trang nhã.
không nổi bật; không bắt mắt; kín đáo
đơn giản và sạch sẽ; tươm tất
Cô ấy mặc rất giản dị.
yên tĩnh; màu sắc đơn giản
Cô ấy thích màu sắc trang nhã.
không nổi bật; không bắt mắt; kín đáo
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
đơn giản và sạch sẽ; tươm tất
đơn giản và sạch sẽ; tươm tất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
coi như; xem như
Món ăn này rất thanh đạm.
giản dị; thanh đạm; không dầu mỡ
Món ăn này có vị thanh đạm.
coi như; xem như
Món ăn này rất thanh đạm.
giản dị; thanh đạm; không dầu mỡ
Món ăn này có vị thanh đạm.