- 糸mịch(sợi tơ)
- 龶(chỉ sự)(phần trên chỉ búi tơ thô chưa nhuộm)
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
thịt chay; thịt giả
Thịt chay rất ngon.
thịt chay; thịt giả
Thịt chay rất ngon.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
thịt chay; thịt giả
thịt chay; thịt giả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.