- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丨곤(nét sổ thẳng, dây cung)
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
chỉ số dưới; chỉ số
Mục lục của cuốn sách này ở cuối.
chỉ số dưới; chỉ số
Mục lục của cuốn sách này ở cuối.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
chỉ số dưới; chỉ số
chỉ số dưới; chỉ số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.