- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
tìm kiếm; mong muốn
Anh ấy tìm kiếm sự giúp đỡ.
cầu; xin; yêu cầu
Anh ấy đòi bồi thường.
tìm kiếm; mong muốn
Anh ấy tìm kiếm sự giúp đỡ.
cầu; xin; yêu cầu
Anh ấy đòi bồi thường.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
tìm kiếm; mong muốn
tìm kiếm; mong muốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.