- 又hựu(bàn tay, lại)
- 糸mịch(sợi tơ, chỉ)
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
phối hợp chặt chẽ; tư duy chặt chẽ
Họ phối hợp chặt chẽ và hoàn thành nhiệm vụ.
chặt chẽ phối hợp; hợp tác sít sao
Chúng ta phải phối hợp chặt chẽ.
phối hợp chặt chẽ; tư duy chặt chẽ
Họ phối hợp chặt chẽ và hoàn thành nhiệm vụ.
chặt chẽ phối hợp; hợp tác sít sao
Chúng ta phải phối hợp chặt chẽ.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
phối hợp chặt chẽ; tư duy chặt chẽ
phối hợp chặt chẽ; tư duy chặt chẽ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.