- 又hựu(bàn tay, lại)
- 糸mịch(sợi tơ, chỉ)
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
túng quẫn; thiếu tiền
Gần đây tôi hơi eo hẹp về tiền bạc.
kẹt tiền; túng bẩn; bủn xỉn
Gần đây tôi hơi túng thiếu.
túng quẫn; thiếu tiền
Gần đây tôi hơi eo hẹp về tiền bạc.
kẹt tiền; túng bẩn; bủn xỉn
Gần đây tôi hơi túng thiếu.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
túng quẫn; thiếu tiền
túng quẫn; thiếu tiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.