- 又hựu(bàn tay, lại)
- 糸mịch(sợi tơ, chỉ)
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Mật chú siết chặt; chiếc vòng siết đầu [thành ngữ]
Tôn Ngộ Không bị Đường Tăng niệm chú Kim Cô.
Bài thần chú bó chặt; phép ràng buộc tinh thần [thành ngữ]
Anh ấy niệm chú kim cô.
Mật chú siết chặt; chiếc vòng siết đầu [thành ngữ]
Tôn Ngộ Không bị Đường Tăng niệm chú Kim Cô.
Bài thần chú bó chặt; phép ràng buộc tinh thần [thành ngữ]
Anh ấy niệm chú kim cô.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Mật chú siết chặt; chiếc vòng siết đầu [thành ngữ]
Mật chú siết chặt; chiếc vòng siết đầu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.