- 此thử(này, đây)
- 糸mịch(tơ lụa)
Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.
chim dơi tím miệng rộng; Cochoa tím
Chim cochoa tím là một loài chim đẹp.
chim dơi tím miệng rộng; Cochoa tím
Chim cochoa tím là một loài chim đẹp.
Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
chim dơi tím miệng rộng; Cochoa tím
chim dơi tím miệng rộng; Cochoa tím
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.