- 此thử(này, đây)
- 糸mịch(tơ lụa)
Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.
áo tím (biểu tượng của chức vụ); áo tím chức quan
Cô ấy đang mặc một chiếc áo bào màu tím.
áo tím (biểu tượng của chức vụ); áo tím chức quan
Cô ấy đang mặc một chiếc áo bào màu tím.
Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.
Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.
áo tím (biểu tượng của chức vụ); áo tím chức quan
áo tím (biểu tượng của chức vụ); áo tím chức quan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.