- 田điền(ruộng đồng)
- 糸mịch(sợi tơ, dây)
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
kiệt sức không còn yêu được nữa; chán tình (lóng)
Tôi mệt mỏi đến mức không muốn yêu nữa.
mệt mỏi, cảm thấy không yêu nữa; chán nản (khẩu)
Tôi đã chán nản với công việc này rồi.
kiệt sức không còn yêu được nữa; chán tình (lóng)
Tôi mệt mỏi đến mức không muốn yêu nữa.
mệt mỏi, cảm thấy không yêu nữa; chán nản (khẩu)
Tôi đã chán nản với công việc này rồi.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
kiệt sức không còn yêu được nữa; chán tình (lóng)
kiệt sức không còn yêu được nữa; chán tình (lóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.