- 田điền(ruộng đồng)
- 糸mịch(sợi tơ, dây)
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
mệt nhoài; kiệt sức
Hôm nay tôi làm việc cả ngày, mệt lử rồi.
mệt nhoài; kiệt sức
Hôm nay tôi làm việc cả ngày, mệt lử rồi.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
Nằm sấp là khi đôi chân xòe ra hai bên như chữ tám.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
Nằm sấp là khi đôi chân xòe ra hai bên như chữ tám.
mệt nhoài; kiệt sức
mệt nhoài; kiệt sức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.