- 田điền(ruộng đồng)
- 糸mịch(sợi tơ, dây)
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
quá độ; tăng dần
Thuế suất lũy tiến là công bằng.
quá độ; tăng dần
Thuế suất lũy tiến là công bằng.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
quá độ; tăng dần
quá độ; tăng dần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.